Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不堪入耳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不堪入耳:
Nghĩa của 不堪入耳 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùkānrù"ěr] khó nghe; khó lọt tai。形容言语十分粗野难听。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堪
| kham | 堪: | kham khổ |
| khom | 堪: | khom lưng, lom khom |
| khăm | 堪: | chơi khăm; khăm khẳm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |

Tìm hình ảnh cho: 不堪入耳 Tìm thêm nội dung cho: 不堪入耳
