Cao su chống va đập cửa

Từ: 不屈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不屈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不屈 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùqū] bất khuất; không khuất phục。不屈服。
坚贞不屈
kiên trinh bất khuất
宁死不屈
thà chết không hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất
不屈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不屈 Tìm thêm nội dung cho: 不屈