Từ: 不干涉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不干涉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 干 • 涉

Nghĩa của 不干涉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùgānshè] không can thiệp。不过问或制止,多指不应该管就不管。
不干涉政策
chính sách không can thiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涉

thiệp涉:can thiệp
不干涉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不干涉 Tìm thêm nội dung cho: 不干涉