Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 卐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卐, chiết tự chữ VẠN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 卐:
卐
Chiết tự chữ 卐
Pinyin: wan4;
Việt bính: ;
卐 vạn
Nghĩa Trung Việt của từ 卐
(Danh)§ Theo Thiều Chửu: Chữ này trong kinh truyện không có, chỉ trong kinh nhà Phật có thôi. Nhà Phật 佛 nói rằng khi Phật giáng sinh trước ngực có hiện ra hình chữ 卐 người sau mới biết chữ ấy. Trong bộ Hoa Nghiêm 華嚴 âm nghĩa nói rằng: chữ 卐 nguyên không có, đến niên hiệu Tràng Thọ thứ hai đời nhà Chu mới chế ra và âm là vạn, nghĩa là muôn đức tốt lành đều họp cả ở đấy: cát tường vạn đức chi sở tập 吉祥萬德之所集. Lại chữ 卐, nguyên tiếng Phạn là Srivatsalaksana. Cưu Ma La Thập 鳩摩羅什 (344-413), Huyền Trang 玄奘 (600-664) dịch là đức 德, ngài Bồ-Đề Lưu-Chi 菩提流支 dịch là vạn 萬. Tương truyền bên Ấn Độ là tướng cát tường; dịch là đức là nói về công đức; dịch là vạn là nói về công đức đầy đủ. Song nguyên 卐 là hình tướng chứ không phải chữ, cho nên dịch là cát-tường hải-vân-tướng mà theo hình xoay về bên hữu là phải hơn. Vì xem như nhiễu Phật thì nhiễu về bên hữu, hào quang của Phật ở khoảng lông mày phóng ra cũng xoay về bên hữu, thì biết xoay về bên hữu mới là tướng cát tường, có chỗ làm xoay về bên tả 卍 là lầm.
Nghĩa của 卐 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàn]vạn; chữ vạn。 佛身上的异相之一,表示吉祥无比。印度传说以为是有德者的标帜。在梵语佛经中本非字,唯在中国皆收入字书中。卍字之形诸书亦不统一。
Dị thể chữ 卐
卍,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 卐 Tìm thêm nội dung cho: 卐
