Chữ 卐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卐, chiết tự chữ VẠN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 卐:

卐 vạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卐

vạn [vạn]

U+5350, tổng 4 nét, bộ Thập 十
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan4;
Việt bính: ;

vạn

Nghĩa Trung Việt của từ 卐

(Danh)
§ Theo Thiều Chửu: Chữ này trong kinh truyện không có, chỉ trong kinh nhà Phật có thôi. Nhà Phật
nói rằng khi Phật giáng sinh trước ngực có hiện ra hình chữ người sau mới biết chữ ấy. Trong bộ Hoa Nghiêm âm nghĩa nói rằng: chữ nguyên không có, đến niên hiệu Tràng Thọ thứ hai đời nhà Chu mới chế ra và âm là vạn, nghĩa là muôn đức tốt lành đều họp cả ở đấy: cát tường vạn đức chi sở tập . Lại chữ , nguyên tiếng Phạn là Srivatsalaksana. Cưu Ma La Thập (344-413), Huyền Trang (600-664) dịch là đức , ngài Bồ-Đề Lưu-Chi dịch là vạn . Tương truyền bên Ấn Độ là tướng cát tường; dịch là đức là nói về công đức; dịch là vạn là nói về công đức đầy đủ. Song nguyên là hình tướng chứ không phải chữ, cho nên dịch là cát-tường hải-vân-tướng mà theo hình xoay về bên hữu là phải hơn. Vì xem như nhiễu Phật thì nhiễu về bên hữu, hào quang của Phật ở khoảng lông mày phóng ra cũng xoay về bên hữu, thì biết xoay về bên hữu mới là tướng cát tường, có chỗ làm xoay về bên tả là lầm.

Nghĩa của 卐 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàn]vạn; chữ vạn。 佛身上的异相之一,表示吉祥无比。印度传说以为是有德者的标帜。在梵语佛经中本非字,唯在中国皆收入字书中。卍字之形诸书亦不统一。

Chữ gần giống với 卐:

, ,

Dị thể chữ 卐

,

Chữ gần giống 卐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卐 Tự hình chữ 卐 Tự hình chữ 卐 Tự hình chữ 卐

卐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卐 Tìm thêm nội dung cho: 卐