Từ: 不攻自破 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不攻自破:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不攻自破 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùgōngzìpò] chưa đánh đã tan; chưa phá tự vỡ; chưa đánh đã bại; chưa lâm trận đã bỏ chạy; chưa cưa đã đổ。不用攻击,自己就破灭或站不住脚,比喻事物的荒谬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻

cuông: 
công:công kích; công phá; công tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ
不攻自破 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不攻自破 Tìm thêm nội dung cho: 不攻自破