Từ: 不景气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不景气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不景气 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjǐngqì] 1. kinh tế đình trệ; kinh tế không phồn vinh; buôn bán ế ẩm。经济不繁荣。
2. tàn tạ; sa sút; tiêu điều; không thịnh vượng; không hưng vượng。 泛指不兴旺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
不景气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不景气 Tìm thêm nội dung cho: 不景气