Cao su chống va đập cửa

Từ: 不禁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不禁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不禁 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjīn] không kềm nổi; không nén nổi; không nhịn được; không ghìm mình nổi; cố gắng; cố。抑制不住;禁不住 (产生某种感情,做出某种动作)。
忍俊不禁
nín cười không nổi
读到精彩之处,他不禁大声叫好
đọc đến phần hấp dẫn, anh ta không nhịn được phải bật tiếng khen hay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm
不禁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不禁 Tìm thêm nội dung cho: 不禁