Chữ 溝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溝, chiết tự chữ CÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溝:

溝 câu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 溝

溝

Chiết tự chữ 溝

Chiết tự chữ câu bao gồm chữ 水 冓 hoặc 氵 冓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溝 cấu thành từ 2 chữ: 水, 冓
  • 水 thuỷ, thủy
  • 冓 cấu
  • 2. 溝 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 冓
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 冓 cấu
  • câu [câu]

    U+6E9D, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 沟;
    Pinyin: gou1, gang3, kou4;
    Việt bính: gau1 kau1
    1. [暗溝] ám câu 2. [溝渠] câu cừ 3. [溝池] câu trì;

    溝 câu

    Nghĩa Trung Việt của từ 溝

    (Danh) Đường dẫn nước, ngòi, rãnh, cống, hào.
    ◎Như: điền câu 田
    溝 rãnh dẫn nước ở ruộng, âm câu 陰溝 cống ngầm, hào câu 壕溝 hào nước bao quanh thành.

    (Danh)
    Tên số mục cổ.
    § Gồm có hai mươi ba số: nhất, nhị, ..., thập, bách, thiên, vạn, ức, triệu, kinh, cai, tỉ, nhưỡng, câu, giản, chánh, tái 一, 二, ..., 十, 百, 千, 萬, 億, 兆, 京, 垓, 秭, 壤, 溝, 澗, 正, 載.

    (Động)
    Khơi thông, đào khoét làm cho lưu thông.
    ◎Như: câu thông 溝通 khai thông.

    (Động)
    Cách đoạn, cách trở.
    câu, như "bích câu kì ngộ (ngòi nước)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 溝:

    㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Dị thể chữ 溝

    沟,

    Chữ gần giống 溝

    湃, 漒, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溝 Tự hình chữ 溝 Tự hình chữ 溝 Tự hình chữ 溝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溝

    câu溝:bích câu kì ngộ (ngòi nước)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 溝:

    紅葉流溝來好句,黃花滿徑襯新粧

    Hồng diệp lưu câu lai hảo cú,Hoàng hoa mãn kính sấn tân trang

    Lá đỏ theo dòng gửi câu đẹp,Hoa vàng đầy lối vướng tân trang

    溝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溝 Tìm thêm nội dung cho: 溝