Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 原木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原木 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánmù] gỗ thô; gỗ chưa xẻ。采伐后未经加工的木料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
原木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原木 Tìm thêm nội dung cho: 原木