Từ: 不胫而走 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不胫而走:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不胫而走 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjìngérzǒu] lan nhanh; lan truyền nhanh chóng; không chân mà chạy。没有腿却能跑。形容传布迅速(胫:小腿)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胫

cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã
不胫而走 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不胫而走 Tìm thêm nội dung cho: 不胫而走