Từ: 不过意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不过意:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 过 • 意

Nghĩa của 不过意 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùguòyì] áy náy; băn khoăn; xin lỗi。过意不去。
总来打扰你,心里实在不过意
cứ đến làm phiền anh mãi, lòng cảm thấy thực áy náy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá过:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới
不过意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不过意 Tìm thêm nội dung cho: 不过意