Từ: 满载而归 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满载而归:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满载而归 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnzàiérguī] Hán Việt: MÃN TẢI NHI QUY
thắng lợi trở về; được vụ mùa lớn。装满了东西回来, 形容收获极丰富。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải:vận tải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy
满载而归 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满载而归 Tìm thêm nội dung cho: 满载而归