Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 满载而归 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满载而归:
Nghĩa của 满载而归 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎnzàiérguī] Hán Việt: MÃN TẢI NHI QUY
thắng lợi trở về; được vụ mùa lớn。装满了东西回来, 形容收获极丰富。
thắng lợi trở về; được vụ mùa lớn。装满了东西回来, 形容收获极丰富。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 满
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 载
| tải | 载: | vận tải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |

Tìm hình ảnh cho: 满载而归 Tìm thêm nội dung cho: 满载而归
