Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 闷葫芦 trong tiếng Trung hiện đại:
[ménhú·lu] hũ nút; bí ẩn; khó hiểu (ví với những lời nói hay việc làm rất khó hiểu, khó đoán, làm người ta phát bực)。比喻极难猜透而令人纳闷的话或事情。
这几句没头没脑的话真是个闷葫芦。
mấy lời không đầu không đuôi này thật là làm bực mình.
这几句没头没脑的话真是个闷葫芦。
mấy lời không đầu không đuôi này thật là làm bực mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闷
| muộn | 闷: | sầu muộn |
| mụn | 闷: | mụn bánh; mụn con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葫
| hồ | 葫: | hồ lô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芦
| lư | 芦: | xem Lô |

Tìm hình ảnh cho: 闷葫芦 Tìm thêm nội dung cho: 闷葫芦
