Từ: 专任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专任:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 专 • 任

Nghĩa của 专任 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānrèn] chuyên nhiệm; chuyên trách。专门担任(区别于"兼任")。
专任教员
giáo viên chuyên trách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên专:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm任:bổ nhiệm
nhâm任:xem Nhậm
nhăm任:nhăm nhe
nhầm任:nhầm lẫn
nhẩm任:tính nhẩm
nhậm任:nhậm chức
nhằm任: 
nhặm任:nhặm mắt
vững任:vững chắc, vững dạ
专任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专任 Tìm thêm nội dung cho: 专任