Nghĩa của 专任 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuānrèn] chuyên nhiệm; chuyên trách。专门担任(区别于"兼任")。
专任教员
giáo viên chuyên trách
专任教员
giáo viên chuyên trách
Nghĩa chữ nôm của chữ: 专
| chuyên | 专: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: 专任 Tìm thêm nội dung cho: 专任
