tam quan
Gọi chung ba cửa ải thời xưa.
§ Bao gồm tên ba cửa ải khác nhau, tùy theo địa phương hoặc triều đại.Chỉ ba bộ phận quan trọng trên thân người. Có nhiều thuyết khác nhau: (1) Tai, mắt, miệng. (2) Miệng, chân, tay.Riêng chỉ
hạ đan điền
下丹田.Danh từ đông y, còn gọi là
tam chỉ quan
三指關, tức
phong quan
風關,
khí quan
氣關,
mệnh quan
命關.
Nghĩa của 三关 trong tiếng Trung hiện đại:
2. tam quan (địa danh Trung quốc). 中国的阳平关、江关、白水关,为蜀之三关。
3. tam quan của cơ thể (để ăn, nhìn, nghe). 身体食、视、听三要处。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 關
| quan | 關: | quan ải |

Tìm hình ảnh cho: 三關 Tìm thêm nội dung cho: 三關
