Từ: 专访 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专访:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 访

Nghĩa của 专访 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānfǎng] 1. sưu tầm; lấy。只就某个问题或对某个人进行采访。
接受记者专访。
tiếp phóng viên phỏng vấn đặc biệt.
2. bài tin tức。这样采访写成的文章。
登载了一篇关于他的模范事迹的专访。
đăng bài phỏng vấn đặc biệt viết về sự gương mẫu của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 访

phỏng访:phỏng vấn
专访 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专访 Tìm thêm nội dung cho: 专访