Từ: 世俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thế tục
Phong tục ở đời.

Nghĩa của 世俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìsú] 1. thế tục; thế đời; thế thường。流俗。
世俗之见。
cái nhìn thế tục.
2. không tôn giáo。非宗教的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
世俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世俗 Tìm thêm nội dung cho: 世俗