Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thế tục
Phong tục ở đời.
Nghĩa của 世俗 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìsú] 1. thế tục; thế đời; thế thường。流俗。
世俗之见。
cái nhìn thế tục.
2. không tôn giáo。非宗教的。
世俗之见。
cái nhìn thế tục.
2. không tôn giáo。非宗教的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗
| thói | 俗: | thói quen, thói đời |
| tục | 俗: | tục ngữ; phong tục; thông tục |

Tìm hình ảnh cho: 世俗 Tìm thêm nội dung cho: 世俗
