Cao su chống va đập cửa

Từ: 丙纶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丙纶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丙纶 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐnglún] Péc-long; polypropylen。给成纤维的一种,质轻,耐磨,吸水性小,制成的衣物不易走样。工业上 用来制造绳素滤、渔网等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丙

biếng:biếng ăn
bính:bính luân (sợi nhân tạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纶

luân:luân (giải lụa đen)
丙纶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丙纶 Tìm thêm nội dung cho: 丙纶