Cao su chống va đập cửa

Từ: 感慕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感慕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm mộ
Cảm động ngưỡng mộ. ◇Tam quốc chí 志:
Nhược vong kì thê tử giả, tức cấp y lương, hậu gia úy lạo, phát di lệnh hoàn, hoặc hữu cảm mộ tương huề nhi quy giả
者, 糧, 勞, 還, 者 (Lục Tốn truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慕

mồ:mồ côi
mộ:hâm mộ
感慕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感慕 Tìm thêm nội dung cho: 感慕