Từ: 东市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东市 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngshì] 1. chợ phía đông。东面的市场。
2. pháp trường; nơi hành hình。刑场。汉代在长安东市处决死刑犯,后来泛称刑场为"东市"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
东市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东市 Tìm thêm nội dung cho: 东市