Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 东张西望 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东张西望:
Nghĩa của 东张西望 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngzhāngxīwàng] nhìn đông nhìn tây; nhìn xung quanh; quan sát xung quanh。东望,西看。形容到处寻觅、窥探。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 张
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |

Tìm hình ảnh cho: 东张西望 Tìm thêm nội dung cho: 东张西望
