Từ: 东晋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东晋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东晋 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngjìn] Đông Tấn (từ năm 317-420, do Nguyên Đế - Tư Mã Duệ- lập nên, đóng đô ở Kiến Khang, thuộc Nam Kinh ngày nay.)。朝代,公元317-420,自元帝(司马睿)建武元年起到恭帝(司马德文)元熙二年止。建都建康(今南京)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晋

tấn:một tấn
tắn:tươi tắn
tớn:tớn tác; cong tớn
东晋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东晋 Tìm thêm nội dung cho: 东晋