Từ: 东潮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东潮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 东 • 潮

Nghĩa của 东潮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngcháo] Hán Việt: ĐÔNG TRIỀU
Đông Triều (thuộc tỉnh Hải Dương)。 越南地名。属于海阳省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông东:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều潮:củi rều
triều潮:thuỷ triều
trào潮:trào lên
xèo潮:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
东潮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东潮 Tìm thêm nội dung cho: 东潮