Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 髡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髡, chiết tự chữ KHÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髡:
髡
Pinyin: kun1;
Việt bính: kwan1;
髡 khôn
Nghĩa Trung Việt của từ 髡
(Động) Cắt tóc (thường dùng về hình phạt).§ Ngày xưa có một hình phạt cắt tóc, nhà Hán 漢 gọi là khôn kiềm 髡鉗.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhân trực ngôn xúc ngỗ Lưu Chương, bị Chương khôn kiềm vi đồ lệ, nhân thử đoản phát 因直言觸忤劉璋, 被璋髡鉗為徒隸,因此短髮 (Đệ lục thập tam hồi) Bởi vì nói thẳng trái ý Lưu Chương, bị Chương bắt gọt đầu làm tội đồ, cho nên tóc ngắn.
(Động) Xén trụi cành lá cây.
§ Cũng viết là khôn 髠.
khôn, như "khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)" (gdhn)
Nghĩa của 髡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (髠、髨)
[kūn]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 13
Hán Việt: KHÔN
cạo trọc đầu (hình phạt thời xưa)。古代剃去男子头发的刑罚。
[kūn]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 13
Hán Việt: KHÔN
cạo trọc đầu (hình phạt thời xưa)。古代剃去男子头发的刑罚。
Dị thể chữ 髡
髠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髡
| khôn | 髡: | khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân) |

Tìm hình ảnh cho: 髡 Tìm thêm nội dung cho: 髡
