Chữ 髡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髡, chiết tự chữ KHÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髡:

髡 khôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髡

Chiết tự chữ khôn bao gồm chữ 髟 兀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髡 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 兀
  • bưu, tiêu
  • ngát, ngút, ngột
  • khôn [khôn]

    U+9AE1, tổng 13 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kun1;
    Việt bính: kwan1;

    khôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 髡

    (Động) Cắt tóc (thường dùng về hình phạt).
    § Ngày xưa có một hình phạt cắt tóc, nhà Hán
    gọi là khôn kiềm .
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhân trực ngôn xúc ngỗ Lưu Chương, bị Chương khôn kiềm vi đồ lệ, nhân thử đoản phát , (Đệ lục thập tam hồi) Bởi vì nói thẳng trái ý Lưu Chương, bị Chương bắt gọt đầu làm tội đồ, cho nên tóc ngắn.

    (Động)
    Xén trụi cành lá cây.
    § Cũng viết là khôn .
    khôn, như "khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)" (gdhn)

    Nghĩa của 髡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (髠、髨)
    [kūn]
    Bộ: 髟 - Biểu
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHÔN
    cạo trọc đầu (hình phạt thời xưa)。古代剃去男子头发的刑罚。

    Chữ gần giống với 髡:

    , ,

    Dị thể chữ 髡

    ,

    Chữ gần giống 髡

    , , , , 髿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髡 Tự hình chữ 髡 Tự hình chữ 髡 Tự hình chữ 髡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髡

    khôn:khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)
    髡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髡 Tìm thêm nội dung cho: 髡