Từ: 鼓包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓包:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼓包 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔbāo] 1. nổi mụt; nổi sần。(鼓包儿)物体或身体上鼓起疙瘩。
他的脸上鼓了一个包儿。
trên mặt nó nổi lên một cái mụt.
2. mụt; mụn。(鼓包儿)物体或身体上的凸起物。
头上碰了个鼓包。
trên đầu nhô lên một mụt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 
鼓包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓包 Tìm thêm nội dung cho: 鼓包