Từ: 交替 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交替:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交替 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāotì] 1. thay thế; thay nhau; xen kẽ; luân phiên。接替。
新旧交替。
cũ mới thay thế nhau.
2. luân lưu; luân chuyển。替换着;轮流。
循环交替。
luân chuyển vòng quanh.
儿童的作业和休息应当交替进行。
học hành và nghỉ ngơi của trẻ thơ nên tiến hành luân chuyển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 替

thế:thay thế
交替 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交替 Tìm thêm nội dung cho: 交替