Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 东潮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngcháo] Hán Việt: ĐÔNG TRIỀU
Đông Triều (thuộc tỉnh Hải Dương)。 越南地名。属于海阳省份。
Đông Triều (thuộc tỉnh Hải Dương)。 越南地名。属于海阳省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮
| rều | 潮: | củi rều |
| triều | 潮: | thuỷ triều |
| trào | 潮: | trào lên |
| xèo | 潮: | xèo xèo; xì xèo, lèo xèo |

Tìm hình ảnh cho: 东潮 Tìm thêm nội dung cho: 东潮
