Từ: 篇子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篇子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 篇子 trong tiếng Trung hiện đại:

[piān·zi] tờ; trang。(篇子儿)写着或印着文字的单张纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇

thiên:thiên sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
篇子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 篇子 Tìm thêm nội dung cho: 篇子