Từ: 丞相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丞相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thừa tướng
Quan đứng đầu triều đình, quan tể tướng.

Nghĩa của 丞相 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngxiàng] thừa tướng; thủ tướng。古代辅佐君主的职位最高的大臣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丞

chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
thừa:thừa thãi; thừa tướng (giúp vua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
丞相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丞相 Tìm thêm nội dung cho: 丞相