Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 两口子 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngkǒu·zi] hai vợ chồng。指夫妻俩。
两口子和和美美地过日子。
hai vợ chồng trải qua những ngày hoà thuận hạnh phúc.
两口子和和美美地过日子。
hai vợ chồng trải qua những ngày hoà thuận hạnh phúc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 两口子 Tìm thêm nội dung cho: 两口子
