Cao su chống va đập cửa

Từ: 两口子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两口子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两口子 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngkǒu·zi] hai vợ chồng。指夫妻俩。
两口子和和美美地过日子。
hai vợ chồng trải qua những ngày hoà thuận hạnh phúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
两口子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两口子 Tìm thêm nội dung cho: 两口子