Từ: tranh thủ gieo hạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tranh thủ gieo hạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tranh • thủ • gieo • hạt

Dịch tranh thủ gieo hạt sang tiếng Trung hiện đại:

抢墒 《趁着土壤湿润时赶快播种。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tranh

tranh争:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
tranh𪟐:phân tranh
tranh峥:tranh vanh (chênh vênh)
tranh崢:tranh vanh (chênh vênh)
tranh𢂰:tranh vẽ
tranh󰅼:tranh ảnh
tranh幀:bức tranh
tranh挣:tranh (giẫy, đạp)
tranh掙:tranh (giẫy, đạp)
tranh橙:tranh (quả cam)
tranh爭:tranh đua; tranh tối tranh sáng
tranh𪺘:phân tranh
tranh狰:tranh (có dáng dữ)
tranh猙:tranh (có dáng dữ)
tranh筝:đàn tranh
tranh箏:đàn tranh
tranh𦱊:nhà tranh
tranh𦽰:lều tranh, cỏ tranh
tranh貞:bức tranh
tranh铮:tranh (lenh keng)
tranh錚:tranh (lenh keng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ

thủ取:thủ lấy
thủ守:thủ (canh, nghe lời)
thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)
thủ扌:thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay)
thủ首:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: gieo

gieo招:gieo mạ; gieo rắc
gieo挍:gieo mạ; gieo rắc
gieo𫽟:gieo neo
gieo𢱐:gieo mạ; gieo rắc
gieo搖:gieo mạ; gieo rắc
gieo撩:gieo mạ; gieo rắc
gieo𪶎:gieo neo

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạt

hạt曷:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt涸:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt瞎:hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)
hạt籺:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt紇:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt蝎:hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)
hạt蠍:hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)
hạt褐:hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu)
hạt轄:địa hạt
hạt辖:địa hạt
hạt鎋:hạt (cái chốt sắt đầu trục xe)
hạt鶡:hạt (gà đá giỏi)
hạt鹖:hạt (gà đá giỏi)

Gới ý 35 câu đối có chữ tranh:

萬里云天爭比翼,百年事業結同心

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

破舊俗婚事簡辨,樹新風致富爭先

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

tranh thủ gieo hạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tranh thủ gieo hạt Tìm thêm nội dung cho: tranh thủ gieo hạt