Từ: khoả thân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoả thân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoảthân

Dịch khoả thân sang tiếng Trung hiện đại:

赤露 《(身体)裸露。》赤光光; 赤条条 《形容光着身体, 一丝不挂, 毫无遮掩。》
裎; 裸体 《光着身子。》
tranh khoả thân.
裸体画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoả

khoả:khoả thân
khoả:khoả thân
khoả𪝄:(bạn kết nghĩa)
khoả: 
khoả:tam khoả thụ (ba gốc cây)
khoả: 
khoả𬈎:khoả chân cho sạch
khoả:bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ)
khoả:khoả thân
khoả:khuây khoả
khoả:khoả (từ giúp đếm các vật tròn)
khoả:khoả (từ giúp đếm các vật tròn)
khoả:khoả mã (ngựa cái)
khoả:khoả mã (ngựa cái)
khoả: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thân

thân:bình thân
thân:thân (rên rỉ)
thân:thân (kéo giãn, giãn ra)
thân:năm thân (khỉ)
thân:thân (thạch tín)
thân:song thân (cha mẹ); thân cận
thân:thân (đai lưng); thân sĩ
thân:thân (đai lưng); thân sĩ
thân:thân thiết
thân:thân mình
khoả thân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoả thân Tìm thêm nội dung cho: khoả thân