Từ: 交卷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交卷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交卷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāojuàn] 1. nộp bài thi; nộp bài。(交卷儿)应考的人考完交出试卷。
2. hoàn thành nhiệm vụ; làm xong; báo cáo kết quả。比喻完成所接受的任务。
这事交给他办,三天准能交卷。
cái này giao cho anh ấy làm, ba ngày phải báo cáo kết quả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng
交卷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交卷 Tìm thêm nội dung cho: 交卷