Từ: 汲取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汲取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汲取 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījǔ] hấp thu; rút。吸取。
汲取经验。
rút kinh nghiệm.
汲取营养。
hấp thu chất dinh dưỡng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汲

cấp:cấp thuỷ (kéo nước)
ngập:ngập nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
汲取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汲取 Tìm thêm nội dung cho: 汲取