Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 乘火打劫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘火打劫:
Nghĩa của 乘火打劫 trong tiếng Trung hiện đại:
[chénghuǒdǎjié] mượn gió bẻ măng; đục nước béo cò; giậu đổ bìm leo。同"趁火打劫"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘
| thắng | 乘: | thắng ngựa |
| thặng | 乘: | thặng (xe bốn ngựa) |
| thừa | 乘: | thừa cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫
| cướp | 劫: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| kiếp | 劫: | duyên kiếp; số kiếp |

Tìm hình ảnh cho: 乘火打劫 Tìm thêm nội dung cho: 乘火打劫
