Từ: 乘火打劫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘火打劫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乘火打劫 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénghuǒdǎjié] mượn gió bẻ măng; đục nước béo cò; giậu đổ bìm leo。同"趁火打劫"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫

cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
kiếp:duyên kiếp; số kiếp
乘火打劫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘火打劫 Tìm thêm nội dung cho: 乘火打劫