Từ: 个人主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 个人主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 个 • 人 • 主 • 义
Nghĩa của 个人主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[gèrénzhǔyì] chủ nghĩa cá nhân; cá nhân chủ nghĩa。一切从个人出发,把个人利益放在集体利益之上,只顾自己,不顾别人的错误思想。个人主义是生产资料私有制的产物,是资产阶级世界观的核心。它的表现形式是多方面的, 如个人英雄主义、自由主义,本位主义等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 个
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |