Cao su chống va đập cửa

Từ: 个头儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 个头儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 个头儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gètóur] dáng vóc; hình dáng; kích thước; quy mô; cỡ; khổ。身材或物体的大小。
这种柿子个头儿特别大。
quả hồng này rất to.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
个头儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 个头儿 Tìm thêm nội dung cho: 个头儿