Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: có ý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ có ý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ý

Dịch có ý sang tiếng Trung hiện đại:

居心; 安心 ; 存心 《怀着某种念头(多用于贬义)。》
有心 ; 有意。 《有某种心意或想法。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý:Ý đức (gương mẫu)
ý:ý di (một loại hạt)
ý:ý (chất ytterbium (Yb))
ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý:Ý Nhi (chim én)
có ý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: có ý Tìm thêm nội dung cho: có ý