Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 真臘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真臘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân lạp
Tên một nước thời cổ (từ thế kỉ thứ bảy tới thế kỉ thứ mười bảy), nay thuộc về nước Cam Bốt. Đời Hán gọi là
Phù Nam
南, tới đời Đường mới gọi là
Chân Lạp
臘.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臘

chạp:tháp chạp
chợp: 
lép:lúa lép
lạp:lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)
真臘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真臘 Tìm thêm nội dung cho: 真臘