Từ: 肩负 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肩负:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肩负 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānfù] gánh vác; đảm đương; gánh trách nhiệm。担负。
我们肩负着建设社会主义社会的伟大任务。
chúng tôi gánh vác nhiệm vụ vĩ đại xây dựng chủ nghĩa xã hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ:phụ bạc
肩负 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肩负 Tìm thêm nội dung cho: 肩负