Từ: 串花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 串花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 串花 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuànhuā] lai hữu tính (giữa cây khác giống, thường chỉ lai giống tự nhiên)。不同品种的作物进行有性杂交,一般指天然杂交。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán:quán xuyến
xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên:xuyên qua
xuyến:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
串花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 串花 Tìm thêm nội dung cho: 串花