Từ: 临了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临了:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临了 trong tiếng Trung hiện đại:

[línliǎo] phút cuối cùng; giờ chót; cuối cùng。到最后; 到末了。也说临末了儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu
临了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临了 Tìm thêm nội dung cho: 临了