Từ: 临帖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临帖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 临 • 帖

Nghĩa của 临帖 trong tiếng Trung hiện đại:

[líntiè] tập viết theo mẫu chữ。照着字帖练习写字(多指毛笔字)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm临:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm帖:thiêm thiếp
thiếp帖:thiếp mời
thiệp帖:thiệp mời
thếp帖:sơn son thếp vàng
临帖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临帖 Tìm thêm nội dung cho: 临帖