Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 制服呢 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìfúní] nỉ đồng phục。用粗毛纱织成的呢子。多半是斜纹的,质地紧密,两面都有绒毛,主要用来做秋冬季制服。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 服
| phục | 服: | tin phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呢
| ni | 呢: | ni (sợi bằng lông cừu) |
| nài | 呢: | kêu nài |
| này | 呢: | cái này, này đây |
| nê | 呢: | lấy nê |
| nì | 呢: | nằn nì |
| nấy | 呢: | kẻ nào người nấy |
| nỉ | 呢: | nỉ non, năn nỉ |

Tìm hình ảnh cho: 制服呢 Tìm thêm nội dung cho: 制服呢
