Từ: 制服呢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制服呢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 制服呢 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìfúní] nỉ đồng phục。用粗毛纱织成的呢子。多半是斜纹的,质地紧密,两面都有绒毛,主要用来做秋冬季制服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呢

ni:ni (sợi bằng lông cừu)
nài:kêu nài
này:cái này, này đây
:lấy nê
:nằn nì
nấy:kẻ nào người nấy
nỉ:nỉ non, năn nỉ
制服呢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制服呢 Tìm thêm nội dung cho: 制服呢