Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抄近儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抄近儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抄近儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāojìnr] đi tắt; đi đường tắt。走较近的路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao:sao chép
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
抄近儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抄近儿 Tìm thêm nội dung cho: 抄近儿