Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 为虎傅翼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 为虎傅翼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 为虎傅翼 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèihǔfùyì] chắp cánh cho hổ; nối giáo cho giặc。比喻帮助恶人,增加恶人的势力。(傅翼:加上翅膀)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傅

phó:sư phó, phó mộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼

dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)
为虎傅翼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 为虎傅翼 Tìm thêm nội dung cho: 为虎傅翼