Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: náo loạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ náo loạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: náoloạn

Dịch náo loạn sang tiếng Trung hiện đại:

暴乱 《破坏社会秩序的武装骚动。 >
尘嚣 《人多喧闹。》
跳踉 《同"跳梁"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: náo

náo𠴼:náo động
náo:náo nức
náo:náo động
náo:náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)
náo:náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: loạn

loạn:nổi loạn
loạn:nổi loạn
náo loạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: náo loạn Tìm thêm nội dung cho: náo loạn