Từ: 香客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香客 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngkè] khách hành hương。朝山进香的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
香客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香客 Tìm thêm nội dung cho: 香客