Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 香精 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香精:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香精 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngjīng] tinh dầu; xăng thơm; ét-xăng thơm。用几种香料调和制成的混合香料。有模仿花香的花香型香精、模仿果实香味的果实型香精等多种。用于制造化妆品、食品、烟丝等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh
香精 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香精 Tìm thêm nội dung cho: 香精